物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Balluff BES 516-300-S295/1.025"-S4 Pressure-rated Inductive Sensor (BHS003J). Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của BALLUFF.
物料编码
BES 516-300-S295/1.025"-S4
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Order code | BHS003J |
| Model | BES 516-300-S295/1.025"-S4 |
| Lifecycle | Discontinued |
| Recommended successor | BES05Z1 / BES 516-300-S358/1.025"-S4 |
| Dimension | 51 × 26.04 mm |
| Switching output | PNP |
| Switching frequency | 10 Hz |
| Connection | M12 × 1, 4-pin |
| Operating voltage | 10–30 VDC |
| Approval / conformity | cULus, CE, UKCA, WEEE |
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
物料编码: IMA18-10BE1ZC0K
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.