物料编码: TM4411
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

3333: Bộ chuyển đổi Pt100 2, 3 hoặc 4 dây, ngõ ra thụ động 4–20 mA, cấp nguồn qua vòng dòng 3,3–35 VDC và cấu hình bằng DIP switch.
物料编码
3333
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 3333 |
| Ngõ vào | Pt100, 2 / 3 / 4 dây |
| Dải đo có thể cấu hình | −200 … +850 °C (Pt100, IEC 60751) |
| Ngõ ra có thể cấu hình | 4–20 mA hoặc 20–4 mA, thụ động |
| Nguồn cấp | 3,3 … 35 VDC, qua vòng dòng ngõ ra |
| Cấu hình | DIP switch |
| Thời gian đáp ứng có thể chọn | < 30 ms hoặc 300 ms |
| Kích thước cao × rộng × sâu | 113 × 6,1 × 115 mm |
| Lắp đặt | Ray DIN 35 × 15 mm, EN 60715 |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 … +70 °C |
| Khối lượng xấp xỉ | 70 g |
物料编码: TM4411
物料编码: TD2261
物料编码: UT305S
物料编码: 608-H1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.