物料编码: TM4411
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

UNI-T UT305S: máy đo nhiệt độ hồng ngoại không tiếp xúc, dải −50 đến 2.000 °C, tỷ lệ khoảng cách/điểm đo 50:1, hệ số phát xạ điều chỉnh 0,1–1,0 và lưu 99 bộ dữ liệu.
物料编码
UT305S
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | UT305S |
| Phương pháp đo | Nhiệt độ hồng ngoại không tiếp xúc; laser hỗ trợ định vị điểm đo |
| Dải nhiệt độ | −50 đến +2.000 °C / −58 đến +3.632 °F |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Tỷ lệ khoảng cách / đường kính điểm đo | 50:1 |
| Thời gian đáp ứng | 250 ms để đạt 95% giá trị đọc |
| Hệ số phát xạ | Điều chỉnh từ 0,1 đến 1,0 |
| Đáp ứng phổ | 8–14 µm |
| Laser định vị | Class 2, công suất <1 mW, bước sóng 630–670 nm |
| Màn hình | EBTN, vùng hiển thị 35 × 35 mm |
| Bộ nhớ | 99 bộ dữ liệu |
| Chế độ thống kê | MAX / MIN / AVG / DIFF |
| Chức năng | Giữ số đo, đèn nền, tự tắt, khóa cò đo, báo động nhiệt độ cao/thấp |
| Nguồn điện | Pin 9 V loại 1604S |
| Kích thước | 172 × 113,5 × 53 mm |
| Khối lượng tịnh | 310 g |
物料编码: TM4411
物料编码: TD2261
物料编码: UT345A
物料编码: 608-H1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.