物料编码: UT305S
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

UNI-T UT345A là máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm, dải đo 1–300 mm, lưu 300 nhóm dữ liệu và hỗ trợ đo đơn, đo liên tục, cảnh báo cùng hiệu chuẩn tự động. Mã UT345A.
物料编码
UT345A
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UT345A |
| Phương pháp đo | Siêu âm |
| Dải đo độ dày | 1,00–300,00 mm |
| Dải vận tốc âm | 1000–9999 m/s |
| Độ chính xác | H<10 mm: ±0,1 mm; H≥10 mm: ±(1%H+0,1 mm) |
| Màn hình | LCD 2,4 inch |
| Bộ nhớ | 300 nhóm dữ liệu |
| Đơn vị | mm/in |
| Đường ống nhỏ nhất | Φ20 × 3 mm đối với thép |
| Nguồn | Pin lithium 3,7 V 2000 mAh |
| Sạc | USB Type-C, DC 5 V 1 A |
| Thời gian hoạt động | Khoảng 16 giờ |
| Kích thước | 140 × 66 × 28,5 mm |
| Khối lượng tịnh | 175 g |
物料编码: UT305S
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.