物料编码: DI810
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ điều khiển IO-Link ifm AL1102. Thông tin và thông số được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm của ifm.
物料编码
AL1102
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Điện áp hoạt động [V] | 20...30 DC; (US ; to SELV/PELV) |
| Dòng tiêu thụ [mA] | 300...3900; (US) |
| Tổng dòng tải tối đa [A] | 3.6 |
| Tổng số đầu vào/đầu ra | 16; (configurable) |
| Số đầu vào/đầu ra | Number of digital inputs: 16; Number of digital outputs: 8 |
| Số đầu vào số | 16; (IO-Link Port Class A: 8 x 2) |
| Digital inputs protected against short circuits | yes |
| Số đầu ra số | 8; (IO-Link Port Class A: 8 x 1) |
| Dòng tải tối đa mỗi đầu ra [mA] | 300 |
| Giao tiếp truyền thông | Ethernet; IO-Link |
| Tốc độ truyền | 100 MBit/s |
| Giao thức | PROFINET |
| Phiên bản IO-Link | 1.1 |
| Số cổng Class A | 8 |
| Nhiệt độ môi trường [°C] | -25...60 |
物料编码: DI810
物料编码: Q64AD
物料编码: Q68ADI
物料编码: QD62
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.