物料编码: 902006/53-507-2003-1-12-220-815/000
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ điều khiển nhiệt độ Azbil C1MTR0TA0100, ngõ vào cặp nhiệt điện, ngõ ra rơ le, ba ngõ ra sự kiện; nguồn 100–240 V AC, mặt trước 48 × 48 mm.
物料编码
C1MTR0TA0100
单位
BOO
供货状态
联系报价
需求数量 (BOO)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1MTR0TA0100 |
| Dòng sản phẩm | C1M |
| Ngõ vào | Cặp nhiệt điện: K, J, E, T, R, S, B, N, PL II, WRe5/26, PR40/20, DIN U, DIN L |
| Ngõ ra điều khiển | Rơ le, tiếp điểm chuyển đổi |
| Ngõ ra sự kiện | 3 ngõ ra rơ le |
| Nguồn cấp | 100–240 V AC |
| Đầu nối | Khối đầu nối vít |
| Kích thước mặt trước | 48 × 48 mm |
| Chiều sâu thân | 65 mm |
物料编码: 902006/53-507-2003-1-12-220-815/000
物料编码: GB-S-0090M-D84-1-S1B1100-H-C
物料编码: 1089057470
物料编码: TIH P20
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.