物料编码: CDXM 90/10
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bơm chìm Ebara RIGHT 100MA, động cơ một pha 0,75 kW, 50 Hz, có phao tự động; thân và cánh inox AISI 304, cho hạt rắn đến 35 mm.
物料编码
RIGHT 100MA
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | RIGHT 100MA |
| Công suất động cơ | 0,75 kW / 1 HP |
| Nguồn động cơ | Một pha, 50 Hz |
| Điều khiển | Có phao tự động |
| Thân và cánh | Inox AISI 304 |
| Hạt rắn tối đa | 35 mm |
| Nhiệt độ chất lỏng tối đa | 50 °C |
| Độ ngập tối đa | 10 m |
| Đầu đẩy | G1½ |
| Cột áp ở 40 lít/phút | 9,5 m |
| Cột áp ở 300 lít/phút | 2 m |
物料编码: CDXM 90/10
物料编码: 100×80 FSJA
物料编码: 65 DVS 53.7
物料编码: 65 DVS 52.2
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.