物料编码: CDXM 90/10
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Đầu bơm ly tâm Ebara 100×80 FSJA dạng trục rời, một tầng cánh, hút đầu trục, đầu hút100mm và đầu đẩy80mm, lắp chân đế ngang.
物料编码
100×80 FSJA
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | 100×80 FSJA |
| Cấu tạo | Đầu bơm trục rời, ly tâm một tầng cánh |
| Cửa hút | 100 mm, hút đầu trục |
| Cửa đẩy | 80 mm |
| Tiêu chuẩn bích | JIS10KRF |
| Lắp đặt | Chân đế nằm ngang |
| Kết cấu bảo trì | Back pull-out |
| Đường kính đầu trục | 32 mm |
| Khối lượng đầu bơm | 70 kg |
物料编码: CDXM 90/10
物料编码: 65 DVS 53.7
物料编码: 65 DVS 52.2
物料编码: MATRIX 3-6T/0.9
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.