物料编码: CDXM 90/10
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bơm trục ngang Ebara MATRIX 3-6T/0.9, sáu tầng cánh inox AISI 304, động cơ ba pha 0,9 kW, đầu hút và đầu đẩy G1, áp suất làm việc tối đa 10 bar.
物料编码
MATRIX 3-6T/0.9
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | MATRIX 3-6T/0.9 |
| Công suất động cơ | 0,9 kW / 1,2 HP |
| Nguồn động cơ | Ba pha 230/400 V ±10%, 50 Hz |
| Số tầng cánh | 6 |
| Thân, cánh và khoang trung gian | Inox AISI 304 |
| Đầu hút / đầu đẩy | G1 / G1, UNI ISO 228 |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar |
| Cột áp ở 20 lít/phút | 62,5 m |
| Cột áp ở 80 lít/phút | 24 m |
| Bảo vệ / cách điện động cơ | IP55 / F |
物料编码: CDXM 90/10
物料编码: 100×80 FSJA
物料编码: 65 DVS 53.7
物料编码: 65 DVS 52.2
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
So sánh cảm biến tiệm cận điện cảm và cảm biến quang theo vật thể, khoảng cách, cách lắp và môi trường. Có bảng chọn và checklist ứng dụng.