物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

ProMinent DULCOTEST LMP 01, mã 1020510, là cảm biến độ dẫn hai điện cực cho nước trong, kể cả nước có thành phần hóa chất phù hợp vật liệu. Dải đo là 0,1–500 µS/cm, hằng số tế bào k=0,10 cm⁻¹ ±5%, tích hợp Pt100 và đầu nối góc DIN 4 cực. Cảm biến có chiều dài lắp 46 mm, thân PP và điện cực inox 1.4571.
物料编码
1020510
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1020510 |
| Hãng | ProMinent |
| Model | DULCOTEST LMP 01 |
| Đại lượng đo | Độ dẫn điện điện ly |
| Dải đo | 0,1–500 µS/cm |
| Nguyên lý | Đo độ dẫn tiếp xúc, 2 điện cực |
| Hằng số tế bào | k=0,10 cm⁻¹ ±5% |
| Đo nhiệt độ | Pt100 tích hợp |
| Nhiệt độ môi chất | 0–70 °C |
| Áp suất tối đa | 16 bar tại 50 °C; không suy ra cùng giới hạn ở mọi nhiệt độ |
| Điện cực | Thép không gỉ 1.4571 |
| Vật liệu thân | PP |
| Ren lắp | 3/4 inch theo bảng hãng |
| Chiều dài lắp | 46 mm |
| Kết nối điện | Đầu nối góc DIN 4 cực |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Lắp đặt | Trực tiếp inline hoặc bypass, có hoặc không hồi nước mẫu |
| Bộ đo / điều khiển tương thích | DCCa, DACb, DMTa, D1Ca |
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
物料编码: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.