物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

ProSense THMJ-C04-03 là cặp nhiệt điện loại J, đầu dò lò xo dài 4 inch, đường kính 1/4 inch, vỏ 316SS, ren 1/2 inch NPT đực, đầu nối nhôm IP66/NEMA 4X.
物料编码
THMJ-C04-03
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | THMJ-C04-03 |
| Hãng sản xuất | ProSense – AutomationDirect |
| Loại cảm biến | Cặp nhiệt điện loại J |
| Kiểu đầu dò | Đầu nối hộp cực, đầu dò có lò xo ép tiếp xúc |
| Kiểu mối nối đo | Ungrounded, cách điện với vỏ |
| Chiều dài chèn danh nghĩa | 4 inch (101,6 mm) |
| Đường kính đầu dò | 1/4 inch (6,35 mm danh nghĩa) |
| Vật liệu vỏ đầu dò | Thép không gỉ 316SS theo bản vẽ hãng |
| Cách điện cảm biến | Magnesium oxide (MgO) |
| Kết nối quá trình | 1/2 inch NPT đực |
| Kết nối điện | Đầu hộp nhôm nắp vặn, có cầu đấu |
| Dải nhiệt độ cảm biến | 32–1330 °F (0–khoảng 721 °C) |
| Cấp bảo vệ | IP66, NEMA 4X |
| Ứng dụng lắp đặt | Lắp trong thermowell; thermowell chọn và mua riêng |
| Cấp chính xác hãng công bố | Standard limits of error |
| Chiều dài tổng theo bản vẽ | 9,08 inch (230,7 mm) |
| Chiều cao theo bản vẽ | 3,75 inch (95,2 mm) |
| Cửa luồn dây | 3/4 inch NPT |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.