物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cảm biến tiệm cận cảm ứng Autonics PR18-8DP. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
物料编码
PR18-8DP
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 8mm |
| Tần số đáp ứng | 350Hz |
| Điện áp nguồn | 12 - 24 VDC(ripple P-P: ≤ 10 %), operating voltage: 10 - 30 VDC |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 10mA |
| Ngõ ra điều khiển | ≤ 200 mA |
| Cấp bảo vệ | IP67(IEC standard) |
| Kiểu kết nối | Cable type |
| Đường kính mặt cảm biến | Ø18mm |
| Độ trễ phát hiện | Max. 10% of sensing distance |
| Vật chuẩn phát hiện | 25×25×1mm(iron) |
| Đèn chỉ thị | Operation indicator (red LED) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to 70 ℃, storage: -30 to 80 ℃ (no freezing or condensation) |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 95 %RH, storage: 35 to 95 %RH (no freezing or condensation) |
| Tiêu chuẩn/vật liệu cáp | Standard type cable (black): polyvinyl chloride (PVC) |
| Vật liệu | Case/Nut: nickel plated brass (DIA. of sensing side Ø 8 mm connector type case: SUS303), washer: nickel plated iron, sensing side: PBT |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.