物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

E2E-X3D1-M1G: cảm biến tiệm cận điện cảm của Omron. Khoảng cách phát hiện: 3 mm ±10%; Điện áp nguồn: 10–30 VDC, đã bao gồm gợn điện áp 10% p-p.
物料编码
E2E-X3D1-M1G
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | E2E-X3D1-M1G |
| Cỡ đầu cảm biến | M12 |
| Kiểu cảm biến | Dạng trụ có ren, loại shielded |
| Kiểu nguồn và số dây | DC 2 dây |
| Khoảng cách phát hiện | 3 mm ±10% |
| Khoảng cách cài đặt | 0 to 2.4 mm |
| Tần số đáp ứng | 1000 Hz |
| Điện áp nguồn | 10–30 VDC, đã bao gồm gợn điện áp 10% p-p |
| Dòng rò | Tối đa 0,8 mA |
| Dòng tải ngõ ra | 3–100 mA |
| Chế độ hoạt động | Thường mở (NO) |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+70 °C, không đóng băng hoặc ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IEC: IP67; IP69K (ISO 20653 (old standard: DIN 40050 PART9)) |
| Kiểu kết nối | Giắc M12, bố trí chân theo IEC |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.