物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Turck NI5-G12SK-AP6X, mã 46362: cảm biến điện cảm M12 × 1, khoảng cách danh định 5 mm, lắp không chìm, ngõ PNP thường mở 3 dây, nguồn 10–30 VDC và hộp đấu dây.
物料编码
NI5-G12SK-AP6X
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | NI5-G12SK-AP6X |
| Mã định danh hãng | 46362 |
| Nguyên lý | Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại |
| Khoảng cách đóng cắt danh định | 5 mm |
| Kiểu lắp | Không chìm (non-flush) |
| Hệ số hiệu chỉnh vật liệu | St37: 1; nhôm: 0,3; thép không gỉ: 0,7; đồng thau: 0,4 |
| Nguồn điện | 10–30 VDC |
| Ngõ ra | PNP, thường mở (NO), 3 dây |
| Dòng tải DC định mức | ≤200 mA |
| Tần số đóng cắt | 1,5 kHz |
| Thân ren và chiều dài | M12 × 1; dài 75 mm |
| Vật liệu thân | Đồng thau CuZn mạ chrome |
| Kết nối | Hộp đấu dây (terminal chamber) |
| Tiết diện dây kẹp tối đa | 2,5 mm² |
| Đường kính cáp phù hợp | 4,5–8 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Bảo vệ điện | Chống ngắn mạch dạng chu kỳ và chống đảo cực |
| Chỉ thị đóng cắt | LED vàng |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.