物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Turck NI50U-CP40-AP6X2, mã 1625831: cảm biến điện cảm uprox+ dạng khối CP40, khoảng cách danh định 50 mm, Factor 1 cho kim loại, PNP NO 3 dây, hộp đấu dây, 10–30 VDC.
物料编码
NI50U-CP40-AP6X2
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | NI50U-CP40-AP6X2 |
| Mã định danh hãng | 1625831 |
| Nguyên lý | Cảm biến điện cảm uprox+ |
| Khoảng cách đóng cắt danh định | 50 mm; khoảng cách thực tế phụ thuộc kiểu lắp và kim loại xung quanh |
| Hệ số kim loại | Factor 1 cho các kim loại theo hãng |
| Nguồn điện | 10–30 VDC |
| Ngõ ra | PNP thường mở (NO), 3 dây |
| Dòng tải DC định mức | ≤200 mA |
| Tần số đóng cắt | 0,25 kHz |
| Kiểu thân và kích thước | CP40, 114 × 40 × 40 mm |
| Vật liệu thân | PBT-GF30-V0 màu đen |
| Mặt phát hiện | PA6-GF30-X màu vàng; có thể đổi hướng theo 9 vị trí |
| Kết nối | Hộp đấu dây, tiết diện kẹp tối đa 2,5 mm² |
| Nhiệt độ hoạt động | −30 đến +85 °C |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Chỉ thị | 2 LED xanh báo nguồn, 2 LED vàng báo đóng cắt |
| Bảo vệ điện | Chống ngắn mạch dạng chu kỳ, chống đảo cực |
| Lưu ý lắp trong kim loại | Lắp chìm 1/2/3/4 mặt có khoảng cách Sr tương ứng 35/25/20/17 mm theo bố trí và điều kiện bản vẽ hãng |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.