物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Kriwan INT512, mã đặt hàng 13 N 139, là cảm biến tốc độ gió tuyến tính theo nguyên lý nhiệt lượng. Cảm biến đo dải 0,2–1 m/s, dùng nguồn 24 VDC ±20%, ngõ ra 4–20 mA và cáp 2,5 m, phù hợp giám sát luồng khí không ăn mòn.
物料编码
INT512 13 N 139
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | INT512 13 N 139 |
| Hãng | KRIWAN |
| Model | INT512 |
| Mã số đặt hàng của hãng | 13 N 139 |
| Nguyên lý | Nhiệt lượng, ngõ ra tuyến tính có bù nhiệt |
| Dải đo tốc độ gió | 0,2–1 m/s |
| Nguồn cấp | 24 VDC ±20% |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 50 mA |
| Ngõ ra | 4–20 mA, giới hạn 20,7 mA |
| Tải ngõ ra tối đa | 500 Ω, bao gồm điện trở cáp và tải |
| Độ chính xác | ±(0,03 m/s +5% giá trị đo), tại 5–45 °C và 1013 hPa |
| Khả năng chịu tốc độ gió | Tối đa 35 m/s; đây không phải dải đo |
| Thời gian ổn định sau cấp nguồn | ≤20 s |
| Thời gian ổn định khi đổi nhiệt 10 K | ≤3 phút tại vận tốc gió 1 m/s |
| Nhiệt độ môi trường | -5 đến +60 °C |
| Vỏ | PA gia cường sợi thủy tinh |
| Cáp kết nối | 2,5 m, LiYCY 3×0,25 mm² |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Khối lượng | Khoảng 150 g |
| Môi trường ứng dụng | Luồng khí không ăn mòn |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.