物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cần lăn thép công tắc hành trình Schneider OsiSense XC ZCKY13. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
物料编码
ZCKY13
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | OsiSense XC |
| Loại thiết bị | Cần gạt công tắc hành trình |
| Kiểu cơ cấu tác động | Cần lăn kim loại hồi lò xo |
| Đầu tương thích | ZCKE05 |
| Công tắc tương thích | Dòng XCKJ |
| Chuyển động đầu tác động | Xoay |
| Hướng tiếp cận | Ngang |
| Mở tiếp điểm cưỡng bức | Có |
| Nhiệt độ làm việc bản chịu nhiệt | 10–120 °C |
| Nhiệt độ làm việc bản chịu lạnh | -40 đến 70 °C |
| Nhiệt độ làm việc môi trường tiêu chuẩn | -25 đến 70 °C |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.