物料编码: 131150435
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cáp kết nối lắp sẵn Schmersal 103007359.
物料编码
103007359
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 103007359 |
| Mã đặt hàng Schmersal | 103007359 |
| Model Schmersal | A-K8P-M12-S-G-10M-BK-2-X-A-4-69 |
| Gross weight | 461 g |
| Halogen free | Yes |
| Cable drag chain suitable | Yes |
| Number of poles | 8 |
| Number of cable wires | 8 | 8 |
| Tightening torque, maximum | 1 Nm |
| Length of cable | 10 m |
| Wire cross-section | 0.25 mm2 |
| Cable diameter | 5.9 mm |
| Bending radius (fixed) | 5 x Ø-cable |
| Bending radius (repeated) | 10 x Ø-cable |
| Colour of the Cable mantle | Black |
| Material of the Cable mantle | PUR |
| Connector typ | Female connector, M12 |
| Design | straight |
| Connector coding | A |
| Connector latching | Screw locking |
| Material of the gland | Metal, CuZn, nickel-plated |
| Material of the handle | Plastic, TPU |
| Colour of the handle | Black |
| IP Degree of protection | IP65 IP67 IP69 |
| Ambient temperature (Connector) | -30 ... +90 °C |
| Ambient temperature (fixed) | -50 ... +90 °C |
| Umgebungstemperatur (bewegt) | -30 ... +90 °C |
| Ambient temperature (drag chain) | -25 ... +60 °C |
| Thermal test current | 2 A |
| Rated operating voltage | 30 VAC | 30 VDC |
| Operating current | 2,000 mA |
| PIN 1 | White |
| PIN 2 | Brown |
| PIN 3 | green |
| PIN 4 | yellow |
| PIN 5 | Grey |
| PIN 6 | Pink |
| PIN 7 | Blue |
| PIN 8 | red |
物料编码: 131150435
物料编码: 151180590
物料编码: 103040784
物料编码: 101133843
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.