物料编码: 151180590
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Công tắc vị trí Schmersal 131150435.
物料编码
131150435
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 131150435 |
| Mã đặt hàng Schmersal | 131150435 |
| Model Schmersal | ZR 332-11Y-M20 |
| Predecessor part number | 101150435 |
| Housing construction form | Norm construction design |
| Actuator type to EN 50041 | C |
| Housing material | Light alloy die-casting |
| Housing coating material | painted |
| Gross weight | 234 g |
| Safety functions | Yes |
| Number of auxiliary contacts | 1 |
| Number of safety contacts | 1 |
| Actuating element | Roller plunger |
| Roller material | Brass |
| Actuating force | 31 N |
| Contact opening | > 2 x 1.25 mm (for complete stroke) |
| Actuating speed, minimum | 10 mm/min |
| Repeat accuracy of switching points | 0.02 mm |
| Termination | Screw terminals M20 x 1.5 |
| Cable section, minimum | 1.5 mm2 |
| Cable section, maximum | 2.5 mm2 |
| Note | All indications including the conductor ferrules. |
| Connector typ | Female connector |
| Length of sensor | 40 mm |
| Width of sensor | 40 mm |
| Height of sensor | 116.5 mm |
| IP Degree of protection | IP65 IP67 |
| Ambient temperature | -30 ... +80 °C |
| Rated insulation voltage Ui | 500 V |
| Rated impulse withstand voltage Uimp | 4 kV |
| Thermal test current | 6 A |
| Required rated short-circuit current | 1,000 A |
| Utilisation category AC-15 | 230 VAC | 2.5 A |
| Switching element | 1 NO contact, 1 NC contacts |
| Switching principle | Snap action |
| Bounce duration, maximum | 2.5 ms |
| Maximum switching frequency | 3,000 /h |
| Switchover time, minimum | 1.5 ms |
| Material of the contacts, electrical | Gold-plated silver (AgNi 15 + Au 0,3μm) |
物料编码: 151180590
物料编码: 103040784
物料编码: 101133843
物料编码: 101204612
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.