物料编码: A9N15636
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

ST 2,5-MT (3036343) là cầu đấu ngắt bằng dao Phoenix Contact, đầu nối lò xo, tiết diện danh định 2,5 mm². Điện áp 400 V; dòng danh định 20 A với dây 4 mm².
物料编码
ST 2,5-MT
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ST 2,5-MT |
| Mã sản phẩm hãng | 3036343 |
| Kiểu đầu nối | Cầu đấu ngắt bằng dao, đầu nối lò xo |
| Điện áp danh định | 400 V |
| Dòng điện danh định | 20 A với tiết diện dây 4 mm² |
| Tiết diện danh định | 2,5 mm² |
| Dải tiết diện dây cứng | 0,08–4 mm² |
| Dải tiết diện dây mềm | 0,08–2,5 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 8–10 mm |
| Số đầu nối | 2 |
| Số tầng | 1 |
| Chiều rộng | 5,2 mm |
| Chiều cao | 60,5 mm |
| Chiều sâu trên ray NS 35/7,5 | 36,5 mm |
| Điện áp xung danh định | 6 kV |
| Công suất tổn hao ở điều kiện danh định | 0,77 W |
物料编码: A9N15636
物料编码: A9K24316
物料编码: 2866789
物料编码: 2903677
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.