物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Clipsal 56SW220-GY 56 Series surface switch, 2 pole, 20 A, 500 V AC, IP66. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
物料编码
56SW220-GY
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 56SW220-GY |
| Dòng sản phẩm | Clipsal 56 Series |
| Loại thiết bị | Công tắc xoay lắp nổi |
| Số cực | 2 cực |
| Dòng định mức | 20 A |
| Điện áp định mức | 500 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Kiểu điều khiển | Núm xoay ON-OFF |
| Kiểu lắp | Lắp nổi |
| Màu sắc | Xám |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.