物料编码: HY-R704C
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Công tắc hành trình Hanyoung ZCN-L507C. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
物料编码
ZCN-L507C
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ZCN-P501O |
| ZCN-R504A | Dạng cần con lăn - Tác động 1 chiều Kích thước cần ngắn |
| ZCN-R504C | Dạng cần con lăn - Tác động 1 chiều Kích thước cần dài |
| ZCN-L507A | Dạng cần ngắn |
| ZCN-L507C | Dạng cần trung |
| ZCN-L507D | Dạng cần dài. |
| ZCN-PR508H | Dạng bánh xe dọc |
| ZCN-PR508V | Dạng bánh xe ngang |
| ZCN-L509 | Dạng cây lò xo |
物料编码: HY-R704C
物料编码: DPS-50S-24
物料编码: HYT-1004
物料编码: HYT-3010
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.