物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Công tắc hành trình Schneider OsiSense XC XCKJ10541, cần lăn nhựa chỉnh chiều dài. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
物料编码
XCKJ10541
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | OsiSense XC |
| Loại thiết bị | Công tắc hành trình |
| Kiểu đầu | Đầu xoay |
| Cơ cấu tác động | Cần lăn nhựa nhiệt dẻo hồi lò xo, chỉnh được chiều dài |
| Hướng tác động | Tiếp cận ngang, lập trình được 1 hoặc 2 hướng |
| Tiếp điểm | 1 NC + 1 NO |
| Số cực | 2 |
| Kiểu chuyển mạch | Tác động nhanh (snap action) |
| Vật liệu thân và đầu | Zamak |
| Lối vào cáp | Ren Pg 13.5; đường kính cáp 9–12 mm |
| Kiểu kết nối điện | Cầu đấu bắt vít |
| Mô-men tác động tối thiểu | 0,25 N·m |
| Tốc độ tác động tối đa | 1,5 m/s |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.