物料编码: PF3W721-12-B-M
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cảm biến từ xi lanh SMC D-M9B.
物料编码
D-M9B
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | D-M9B |
| Số dây | 2-wire |
| Hướng dây | In line |
| Điện áp tải | 24 VDC (10 to 28 VDC) |
| Dòng tải | 2.5 to 40 mA |
| Sụt áp nội và điều kiện | 4 V or less |
| Dòng rò và điều kiện | 0.8 mA or less |
| Thời gian tác động | 1 ms or less |
| Kiểu đưa dây | Grommet |
| Khả năng chịu va đập | 1000 m/s2 |
| Điện trở cách điện và điều kiện | 50 MΩ or more under the test voltage 500 VDC (between case and cable) |
| Điện áp chịu đựng và điều kiện | 1000 VAC 1 min. (between case and cable) |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to 60 °C |
| Cấp bảo vệ cơ học | IP67 |
| Chiều dài dây | 0.5m |
物料编码: PF3W721-12-B-M
物料编码: ISE20B-Y-01-W
物料编码: AS2052FS-06
物料编码: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.