物料编码: RJ71LP21-25
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

CPU điều khiển quá trình MELSEC-Q có bộ nhớ chương trình 130K bước, Ethernet và USB. Danh mục hãng đánh dấu EOL announced; cần xác nhận khả năng cung ứng trước khi đặt hàng.
物料编码
Q13UDPVCPU
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | MELSEC-Q SERIES |
| Loại thiết bị | PROCESS CPU |
| Bộ nhớ chương trình | 130K |
| Kiểu bộ nhớ chương trình | STEPS |
| Số điểm I/O cục bộ | 4096 |
| Tổng số điểm I/O cục bộ và từ xa | 8192 |
| Thời gian lệnh LD (ns) | 1,9 |
| Thời gian lệnh MOV (ns) | 3,9 |
| Số cổng USB | 1 |
| Số cổng Ethernet | 1 |
| Pin lưu dữ liệu | Có |
| Dòng tiêu thụ nội bộ (A) | 0,6 |
| Chiều rộng (mm) | 27,4 |
| Chiều cao (mm) | 98 |
| Chiều sâu (mm) | 115 |
| Khối lượng (kg) | 0,2 |
物料编码: RJ71LP21-25
物料编码: DI810
物料编码: Q64AD
物料编码: Q68ADI
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.