物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

PBE46UTMLLP: Đầu dò quang phản xạ bọc FEP, sợi dài 2 m, lõi 1 mm, đầu dò 16,5 mm, chịu hóa chất và cắt theo chiều dài cần dùng.
物料编码
PBE46UTMLLP
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PBE46UTMLLP |
| Mã article Banner | 48056 |
| Kiểu sợi | Nhựa, phản xạ khuếch tán |
| Ứng dụng | Phát hiện mức chất lỏng tại đầu dò |
| Chiều dài tổng theo bản vẽ | 2.000 mm |
| Đường kính lõi | 2 lõi, mỗi lõi 1 mm |
| Vật liệu vỏ bọc | FEP (Teflon) |
| Chiều dài phần bọc theo bản vẽ | 1.829 mm |
| Chiều dài đầu dò | 16,5 mm |
| Đường kính đầu dò | 6 mm |
| Đầu kết nối sợi | Free cut, cắt theo chiều dài cần dùng |
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
物料编码: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.