物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

QS18VP6RQ5: đầu thu cảm biến quang của Banner. Điện áp nguồn: 10–30 VDC; Chức năng: Đầu thu cảm biến thu phát riêng.
物料编码
QS18VP6RQ5
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | QS18VP6RQ5 |
| Mã sản phẩm Banner | 64584 |
| Điện áp nguồn | 10–30 VDC |
| Chức năng | Đầu thu cảm biến thu phát riêng |
| Khoảng cách phát hiện tối đa | 20000 mm |
| Ngõ ra | PNP |
| Chế độ hoạt động | Light/Dark Operate |
| Chiều dài cáp | 0,15 m |
| Kiểu kết nối | Cáp ngắn kèm giắc nhanh M12 |
| Số chân | 4 |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
| Vật liệu thân | ABS |
| Vật liệu thấu kính | Acrylic |
| Nhiệt độ hoạt động | -20…70 °C |
| Thời gian đáp ứng | 0,75 ms ON; 0,375 ms OFF |
| Độ lặp lại | 100 µs |
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
物料编码: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.