物料编码: RXZE2M114
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cầu chì SCHNEIDER DF2CA25. Range of product: TeSys fuse-disconnector; Product or component type: Cartridge fuse.
物料编码
DF2CA25
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DF2CA25 |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Mã hàng | DF2CA25 |
| Range of product | TeSys fuse-disconnector |
| Nhóm sản phẩm | Cầu chì/đế cầu chì |
| Product or component type | Cartridge fuse |
| Danh mục | Thiết bị bảo vệ điện |
| Device short name | DF2 |
| Model / mã đặt hàng | DF2CA25 |
| [Ue] rated operational voltage | 400 V AC |
| Dòng định mức | 25 A |
| Fuse size | 10 x 38 mm |
| Fuse type | NFC |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Quantity per set | Set of 10 |
| [In] rated current | 25 A 400 V |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| fuse curve | AM |
| Net weight | 0.01 kg |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 0.900 cm |
| Package 1 Width | 0.900 cm |
| Package 1 Length | 3.700 cm |
| Package 1 Weight | 7.000 g |
| Unit Type of Package 2 | BB1 |
| Number of Units in Package 2 | 10 |
| Package 2 Height | 1.400 cm |
| Package 2 Width | 5.400 cm |
| Package 2 Length | 8.000 cm |
| Package 2 Weight | 79.000 g |
| Unit Type of Package 3 | S02 |
| Number of Units in Package 3 | 1000 |
| Package 3 Height | 15.000 cm |
| Package 3 Width | 30.000 cm |
| Package 3 Length | 40.000 cm |
| Package 3 Weight | 8.209 kg |
物料编码: RXZE2M114
物料编码: RXM4AB1E7
物料编码: SR3B261FU
物料编码: XALK178W3B140G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.