物料编码: 418802
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Endress+Hauser Proline Promag P 300 5P3B15-43K1/O. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của ENDRESS+HAUSER.
物料编码
5P3B15-43K1/O
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Order code | 5P3B15-43K1/O |
| Product root | 5P3B |
| Measuring principle | Electromagnetic |
| Nominal diameter range | DN 15 to 600 |
| Measuring range | 4 dm³/min to 9,600 m³/h |
| Maximum process pressure | PN 40 / Class 300 / 20K |
物料编码: 418802
物料编码: CLD134-PCS138AA1
物料编码: 50P1F-ET0A1AA0ACAA
物料编码: FMX21-AA111HGD10A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.