物料编码: 418802
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Endress+Hauser Proline Prosonic Flow P 500 9P5BA1 Clamp-on Flowmeter 9P5BA1 - AAIBABAFBAAADBACACA2. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của ENDRESS+HAUSER.
物料编码
9P5BA1 - AAIBABAFBAAADBACACA2
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Order code | 9P5BA1-AAIBABAFBAAADBACACA2 |
| Product root | 9P5BA1, one sensor set |
| Measuring principle | Ultrasonic transit-time, clamp-on |
| Measurement | Bidirectional liquid flow |
| Pipe size range | DN 15 to DN 4000 depending on sensor selection |
| Sensor temperature range | -40 to 170 °C depending on size and sensor |
| Transmitter protection | IP66/67, Type 4X |
| Sensor protection | IP68, Type 6P |
| Communication | HART or Modbus RS485 depending on configuration |
| Display | 4-line backlit display with touch control |
物料编码: 418802
物料编码: CLD134-PCS138AA1
物料编码: 50P1F-ET0A1AA0ACAA
物料编码: FMX21-AA111HGD10A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.