物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Thiết bị chống sét lan truyền Easy9 3P+N, dòng xả tối đa Imax 20 kA, Uc 275 V AC, mã EZ9L33720.
物料编码
EZ9L33720
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Easy9 |
| Loại thiết bị | Thiết bị chống sét lan truyền |
| Cấu hình cực | 3P+N |
| Dòng xả tối đa Imax | 20 kA |
| Dòng xả danh định In | 10 kA |
| Điện áp làm việc liên tục lớn nhất Uc | 275 V AC |
| Mức bảo vệ điện áp Up | 1,3 kV |
| Aptomat phối hợp được hãng gợi ý | 25 A, đặc tuyến C |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Chiều rộng | 8 bước × 9 mm (72 mm) |
| Cấp bảo vệ | IP40 khi lắp trong vỏ tủ mô-đun |
| Nhiệt độ vận hành | −5 đến 60 °C |
| Tiêu chuẩn | IEC 61643-11 |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.