物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Contactor mô-đun TeSys GC 1 cực (1NO), AC-7a 16 A, cuộn hút 24 V AC 50 Hz; mã GC1610B5.
物料编码
GC1610B5
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | TeSys GC |
| Loại thiết bị | Contactor mô-đun |
| Cấu hình cực | 1P (1NO) |
| Dòng AC-7a | 16 A tại 250 V AC |
| Dòng AC-7b | 5 A tại 250 V AC |
| Điện áp cuộn hút | 24 V AC, 50 Hz |
| Chỉ thị trạng thái | Mặt trước |
| Bề rộng | 18 mm |
| Kiểu lắp | Thanh DIN 35 mm |
| Kiểu đấu nối | Vít |
| Số lượng trong lô theo trang hãng | 12 chiếc |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.