物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

SMBQ240SS2: Giá đỡ inox 12 gauge cho cảm biến Q240; dùng cùng SMBQ240SS1 để bổ sung điều chỉnh ±20° trên trục thứ hai.
物料编码
SMBQ240SS2
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | SMBQ240SS2 |
| Mã article Banner | 92485 |
| Dòng tương thích | Q240 |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Cỡ tấm theo hãng | 12 gauge |
| Chức năng | Bổ sung điều chỉnh ±20° trên trục thứ hai khi dùng cùng SMBQ240SS1 |
| Chiều rộng theo bản vẽ | 225,2 mm |
| Chiều cao theo bản vẽ | 220 mm |
| Chiều sâu theo bản vẽ | 85 mm |
物料编码: ODS10L1.8/LAK-M12
物料编码: BNS 260-11ZG-ST-L
物料编码: 067B3342
物料编码: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.