物料编码: RXZE2M114
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Aptomat SCHNEIDER GV3P80. Range: TeSys Deca; Product name: TeSys GV3.
物料编码
GV3P80
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GV3P80 |
| Dòng sản phẩm | TeSys GV3 |
| Loại thiết bị | Aptomat bảo vệ động cơ nhiệt-từ |
| Range | TeSys Deca |
| Product name | TeSys GV3 |
| Số cực | 3P |
| Dòng định mức | 80 A tại 690 V |
| Product or component type | Motor circuit breaker |
| Dải chỉnh bảo vệ nhiệt | 70–80 A |
| Device short name | GV3P |
| Device application | Motor protection |
| Ngưỡng tác động bảo vệ từ | 14 × In |
| Công suất động cơ tham chiếu | 45 kW tại 400 V |
| Trip unit technology | Thermal-magnetic |
| Khả năng cắt giới hạn Icu | 50 kA tại 400 V |
| Poles description | 3P |
| Kiểu đấu nối | Vít EverLink BTR |
| Network type | AC |
| Kiểu thao tác | Núm xoay |
| Utilisation category | Category A conforming to IEC 60947-2 AC-3 conforming to IEC 60947-4-1 |
| Độ bền thao tác AC-3 | 20.000 chu kỳ |
| Network frequency | 50/60 Hz conforming to IEC 60947-2 |
| Motor power kW | 45 kW at 400/415 V AC 50/60 Hz maximum peak current 750 A 45 kW at 500 V AC 50/60 Hz maximum peak current 750 A 55 kW at 690 V AC 50/60 Hz maximum peak current 750 A |
| Breaking capacity | 65 kA Icu at 230/240 V AC 50/60 Hz 50 kA Icu at 400/415 V AC 50/60 Hz 50 kA Icu at 440 V AC 50/60 Hz 12 kA Icu at 500 V AC 50/60 Hz 6 kA Icu at 690 V AC 50/60 Hz |
| [Ics] rated service short-circuit breaking capacity | 100 % at 230/240 V AC 50/60 Hz 60 % at 400/415 V AC 50/60 Hz 60 % at 440 V AC 50/60 Hz 50 % at 500 V AC 50/60 Hz 50 % at 690 V AC 50/60 Hz |
| Control type | Rotary handle |
| [In] rated current | 80 A |
| Thermal protection adjustment range | 70…80 A conforming to IEC 60947-2 |
| Magnetic tripping current | 1120 A |
| [Ith] conventional free air thermal current | 80 A conforming to IEC 60947-2 |
| [Ue] rated operational voltage | 690 V AC 50/60 Hz |
| [Ui] rated insulation voltage | 690 V AC 50/60 Hz conforming to IEC 60947-2 |
| [Uimp] rated impulse withstand voltage | 6 kV conforming to IEC 60947-2 |
| Phase failure sensitivity | Yes conforming to IEC 60947-4-1 |
| Suitability for isolation | Yes conforming to IEC 60947-1 |
| Power dissipation per pole | 8 W |
| Mechanical durability | 50000 cycles |
| Electrical durability | 20000 cycles for AC-3 at 415 V In |
| Rated duty | Uninterrupted conforming to IEC 60947-4-1 |
| Tightening torque | 5 N.m - on screw clamp terminal |
| Fixing mode | 35 mm symmetrical DIN rail: clipped Panel: screwed (with 3 x M4 screws) |
| Mounting position | Horizontal Vertical |
| Width | 55 mm |
| Height | 132 mm |
| Depth | 136 mm |
| Net weight | 0.96 kg |
| Colour | Dark grey |
| Standards | EN/IEC 60947-2 EN/IEC 60947-4-1 IEC/EN 60335-1:Clause 30.2 IEC/EN 60335-2-40:Annex JJ |
| Product certifications | CB Scheme CE UKCA CCC EAC ATEX LROS (Lloyds register of shipping) BV ABS DNV-GL |
| IK degree of protection | IK09 enclosure |
| IP degree of protection | IP20 conforming to IEC 60529 |
| Climatic withstand | conforming to IACS E10 |
| Ambient air temperature for storage | -40…80 °C |
| Fire resistance | 960 °C conforming to IEC 60695-2-11 |
| Ambient air temperature for operation | -20…60 °C |
| Mechanical robustness | Shocks: 5 Gn for 11 ms contactor open Shocks: 30 Gn for 11 ms contactor closed Vibrations: 4 Gn, 5...300 Hz |
| Operating altitude | 3000 m |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 6.500 cm |
| Package 1 Width | 14.500 cm |
| Package 1 Length | 16.000 cm |
| Package 1 Weight | 1.020 kg |
| Unit Type of Package 2 | S06 |
| Number of Units in Package 2 | 120 |
| Package 2 Height | 75.000 cm |
| Package 2 Width | 60.000 cm |
| Package 2 Length | 80.000 cm |
| Package 2 Weight | 135.500 kg |
物料编码: RXZE2M114
物料编码: RXM4AB1E7
物料编码: SR3B261FU
物料编码: XALK178W3B140G
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.
Chọn contactor động cơ theo dòng tải, cấp sử dụng, điện áp coil, chế độ đóng cắt và phối hợp bảo vệ; kèm checklist yêu cầu báo giá.