物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Khối tiếp điểm phụ định thời TeSys D, 1NO+1NC, trễ đóng chỉnh 1–30 giây; mã LADT2.
物料编码
LADT2
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | TeSys D |
| Loại thiết bị | Khối tiếp điểm phụ định thời |
| Cấu hình tiếp điểm | 1NO+1NC |
| Chức năng định thời | trễ đóng |
| Dải chỉnh thời gian | 1–30 giây |
| Dòng tiếp điểm tối đa nêu trong mô tả | 10 A tại 690 V AC |
| Kiểu đấu nối | Vít kẹp |
| Vị trí lắp | Mặt trước, bằng ngàm |
| Dòng thiết bị tương thích | LC1D, LC1F, CAD |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.