物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

LRD22: Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ, chỉnh 16–24 A, cấp 10A, tiếp điểm phụ 1NO + 1NC.
物料编码
LRD22
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LRD22 |
| Cấp tác động quá tải nhiệt | Class 10A conforming to IEC 60947-4-1 |
| Dải chỉnh bảo vệ nhiệt | 16…24 A |
| Tiếp điểm phụ | 1 NO + 1 NC |
| Tần số nguồn | 0...400 Hz |
| Khởi động từ tương thích | LC1D25 LC1D32 LC1D38 |
| Điện áp hoạt động mạch lực | 690 V AC 0...400 Hz for power circuit conforming to IEC 60947-4-1 |
| Điện áp chịu xung định mức | 6 kV |
| Độ nhạy mất pha | Tripping current 130 % of Ir on two phase, the last one at 0 |
| Chiều cao | 66 mm |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20 conforming to IEC 60529 |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.