物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

MCCB Schneider Electric ComPacT NSX250HB1 C25V36E250.
物料编码
C25V36E250
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C25V36E250 |
| Số cực | 3P |
| Cực được bảo vệ | 3D |
| Dòng điện định mức và điều kiện | 250 A at 40 °C |
| Tên bộ nhả | MicroLogic 6.2 E |
| Công nghệ bộ nhả | Electronic |
| Chức năng bảo vệ bộ nhả | LSIG |
| Cấp khả năng cắt và điều kiện | HB1 75 kA 690 V AC |
| Dải chỉnh tác động bảo vệ quá tải dài hạn | 100...250 A |
| Chiều rộng | 105 mm |
| Chiều cao | 161 mm |
| Chiều sâu | 86 mm |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.