物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ điều hòa/cách ly tín hiệu 0–20 mA một kênh, nguồn 24 VDC, đấu vít, thân rộng 6,2 mm.
物料编码
MINI MCR-2-I-I
单位
Bộ
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Bộ)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng Phoenix Contact | 2901998 |
| Model | MINI MCR-2-I-I |
| Chức năng | Cách ly/điều hòa tín hiệu dòng |
| Số ngõ vào | 1 |
| Tín hiệu vào | 0–20 mA |
| Số ngõ ra | 1 |
| Tín hiệu ra | 0–20 mA |
| Nguồn danh định | 24 VDC |
| Dải nguồn | 9,6–30 VDC |
| Tải ngõ ra tối đa | 600 Ω tại 20 mA |
| Cách ly đầu vào/đầu ra | Có |
| Điện áp thử cách ly | 3 kVAC, 60 s |
| Kiểu đấu nối | Vít |
| Bề rộng | 6,2 mm |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: 1109550
物料编码: 2866789
物料编码: 2903677
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.