物料编码: FRN0012E2S-4GB
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Fuji Electric NP1L-ET1 là module giao tiếp Ethernet cho dòng MICREX-SX SPH, hỗ trợ 10BASE-T và 100BASE-TX. Hãng liệt kê ba chế độ giao tiếp: general purpose qua TCP/IP hoặc UDP/IP, fixed buffer với cơ chế handshake giữa PC và node chỉ định, và loader command cho chức năng lệnh loader MICREX-SX. Đây là mã Fuji Electric theo nguồn hãng.
物料编码
NP1L-ET1
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | NP1L-ET1 |
| Hãng | Fuji |
| Dòng PLC | MICREX-SX SPH |
| Loại module | Ethernet Interface Module |
| Chuẩn Ethernet | 10BASE-T / 100BASE-TX |
| Số chế độ giao tiếp | 3 |
| General purpose communication | Giao tiếp TCP/IP hoặc UDP/IP |
| Fixed buffer communication | Handshake giữa PC và node được chỉ định |
| Loader command communication | Chức năng lệnh loader MICREX-SX |
物料编码: FRN0012E2S-4GB
物料编码: SC-N11 110V
物料编码: FRN0022E2S-4GB
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.