物料编码: DI810
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Pilz 773400 (PNOZ mi1p) là module mở rộng PNOZmulti Classic với 8 ngõ vào số an toàn. Sản phẩm đã ngừng cung cấp theo thông báo hãng; cần xác nhận phụ tùng hoặc phương án kế nhiệm.
物料编码
773400
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 773400 |
| Model | PNOZ mi1p 8 input |
| Dòng sản phẩm | PNOZmulti Classic |
| Chức năng | Module mở rộng ngõ vào số an toàn |
| Số ngõ vào số | 8 |
| Điện áp ngõ vào theo EN 61131-2 Type 1 | 24 VDC |
| Mức tín hiệu ngõ vào trạng thái 0 | −3 đến +5 VDC |
| Cách ly điện thế ngõ vào | Không |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP20 |
| GTIN | 4046548013047 |
| Vòng đời | Hãng thông báo sản phẩm không còn được cung cấp |
物料编码: DI810
物料编码: Q64AD
物料编码: Q68ADI
物料编码: QD62
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.