物料编码: A9N28210
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Hộp nút nhấn trống Schneider Electric Harmony XALD01.
物料编码
XALD01
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | XALD01 |
| Number of cut-out | 1 cut-out |
| Colour of base of enclosure | Light grey (RAL 7035) |
| Colour of cover | Dark grey (RAL 7016) |
| Material | Polycarbonate |
| Cable entry | 1 knock-out for cable entry, clamping capacity: 14 mm; 2 knock-outs for Pg 13 cable gland and ISO M20, clamping capacity: 12 mm |
| Assembly style | For customer assembly |
| Number of horizontal rows | 1 |
| Number of vertical rows | 1 |
| Khối lượng tịnh | 0.136 kg |
物料编码: A9N28210
物料编码: A9N18210
物料编码: REL52007
物料编码: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Chọn xi lanh khí nén theo tải, áp suất, hành trình, kiểu gá và dẫn hướng. Có hình minh họa, bảng thông số và checklist thay thế cho MRO.