物料编码: RXZE2M114
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Schneider XB5AA31C là nút nhấn xanh lá đầu phẳng, tự hồi bằng lò xo, tiếp điểm 1NO, viền nhựa, lắp lỗ 22,5 mm, bảo vệ IP65 và IK03 theo datasheet hãng.
物料编码
XB5AA31C
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | XB5AA31C |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Dòng sản phẩm | Harmony XB5 |
| Loại thiết bị | Nút nhấn đầu phẳng |
| Màu nút | xanh lá |
| Cấu hình tiếp điểm | 1NO |
| Cơ chế | Lò xo tự hồi |
| Vật liệu viền và vòng cố định | Nhựa |
| Đường kính lắp theo datasheet | 22,5 mm |
| Đấu nối | Đầu nối kẹp vít |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Cấp chống va đập | IK03 |
| Nhiệt độ làm việc | −25 đến +70 °C |
| Hình dạng đầu | Tròn, phẳng, không ký hiệu |
| Chân tiếp điểm | 13–14: NO |
| Kích thước cao × rộng × sâu | 42 × 30 × 52 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,037 kg |
| Độ bền cơ | 5.000.000 chu kỳ |
| Hành trình tổng | 4,3 mm |
| Mô men siết | 0,8–1,2 N·m |
| Dòng định mức AC-15 | 3 A tại 240 V AC theo IEC 60947-5-1 |
| Chứng nhận theo hãng | CCC |
物料编码: RXZE2M114
物料编码: RXM4AB1E7
物料编码: SR3B261FU
物料编码: XALK178W3B140G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.