物料编码: NCB5-18GM40-N0-5M
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ chuyển đổi tần số một kênh, có ngõ vào cảm biến/tiếp điểm, ngõ ra dòng, relay và transistor. Mã chính hãng KFU8-UFC-1.D.
物料编码
KFU8-UFC-1.D
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Loại tín hiệu | Digital input |
| SIL | SIL 2 |
| Nguồn cấp | 20…90 V DC / 48…253 V AC, 50…60 Hz |
| Tần số đầu vào | 0.001…10000 Hz |
| Ngõ ra dòng | 0/4…20 mA |
| Ngõ ra chuyển mạch | 2 relay và 1 transistor cách ly |
| Giao diện cấu hình | Phím vận hành hoặc PACTware |
| Nhiệt độ môi trường | -20…60 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước | 40 × 119 × 115 mm |
| Khối lượng | 300 g |
物料编码: NCB5-18GM40-N0-5M
物料编码: KFD2-PT2-Ex1-5
物料编码: NRB15-30GM50-E2-C-V1
物料编码: IA6-12GM35-IU-V1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.