物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

PKE16M723: Phích cắm công nghiệp Mureva dạng thẳng, 2P + E, dòng định mức 16 A, điện áp làm việc 200–250 V, vị trí tiếp địa 6 giờ.
物料编码
PKE16M723
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PKE16M723 |
| Loại thiết bị | Phích cắm công nghiệp |
| Tên thiết bị rút gọn | Mureva plug |
| Số cực | 2P + E |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Vị trí tiếp địa | 6 h |
| Khối lượng tịnh | 0.144 kg |
| Chiều cao | 129 mm |
| Chiều rộng | 73 mm |
| Chiều sâu | 73 mm |
| Màu sắc | Grey (RAL 7035) |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 conforming to IEC 60529 |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.