物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Schneider Electric 56173 là rơ le bảo vệ dòng rò VigiPacT RH99M, ngưỡng chỉnh 0,03–30 A, trễ 0–4,5 giây, nguồn 220–240 VAC và reset tay.
物料编码
RH99M
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm hãng | 56173 |
| Model | RH99M |
| Dòng sản phẩm | VigiPacT |
| Loại sản phẩm | Rơ le bảo vệ dòng rò |
| Cấp bảo vệ dòng rò | Type A |
| Ngưỡng dòng rò | 0,03–30 A, 9 mức điều chỉnh |
| Thời gian trễ | Tức thời tại 0,03 A; 0–4,5 giây, 9 mức |
| Kiểu reset | Reset tay |
| Nguồn cấp | 220–240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 4 VA |
| Hệ thống giám sát | AC đến 1.000 V, 50/60 Hz hoặc 400 Hz |
| Hệ thống nối đất | TN-S, TT, IT |
| Cảm biến tương thích | VigiPacT TOA, A và L |
| Giám sát liên tục | Nguồn cấp, điện tử và liên kết rơ le/cảm biến |
| Điện áp xung Uimp | 8 kV |
| Kiểu lắp | Ray DIN |
| Kích thước R × C × S | 54 × 81 × 74 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,3 kg |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP40 |
| Cấp bảo vệ đầu nối | IP20 |
| Cấp chịu va đập | IK07 |
| Nhiệt độ vận hành | -35 đến 70 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -55 đến 85 °C |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947-2 Annex M; IEC 60755; UL 1053; CSA C22.2 No. 144 |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.