物料编码: LRD21
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Rơ-le giám sát Phoenix Contact EMD-SL-PTC (2866093). Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng mã hàng 2866093 trên website Phoenix Contact.
物料编码
2866093 / EMD-SL-PTC
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Công suất tiêu thụ định mức | 2 VA (1.5 W) |
| Chiều dài cáp | max. 10 m |
| Phương thức đấu nối | Screw connection |
| Loại sản phẩm | Temperature monitoring relay |
| Tiết diện dây cứng | 0.5 mm² ... 2.5 mm² |
| Tiết diện dây mềm | 0.25 mm² ... 2.5 mm² |
| Cỡ dây AWG | 20 ... 14 |
| Chiều rộng | 22.5 mm |
| Chiều cao | 90 mm |
| Chiều sâu | 113 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -25 °C ... 55 °C / -25 °C ... 40 °C (corresponds to UL 508) |
| Nhiệt độ lưu kho/vận chuyển | -25 °C ... 70 °C |
| Chiều dài tuốt dây | 8 mm |
物料编码: LRD21
物料编码: RXM4AB2B7
物料编码: RXZE1M2C
物料编码: LRD16
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.