物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

LRE10: Rơ le nhiệt Easy TeSys Protect, dải chỉnh bảo vệ 4–6 A, cấp tác động 10A, có tiếp điểm phụ 1 NO + 1 NC.
物料编码
LRE10
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LRE10 |
| Dòng sản phẩm | Easy TeSys Protect |
| Loại thiết bị | Rơ le nhiệt vi sai |
| Tên thiết bị rút gọn | LRE |
| Màu sắc | Grey (RAL 7011) |
| Sản phẩm tương thích | LC1E06...38 |
| Tần số nguồn | 50...60 Hz |
| Cấp tác động quá tải | Class 10A conforming to IEC 60947-4-1 |
| Dải chỉnh bảo vệ nhiệt | 4…6 A |
| Cấu hình tiếp điểm phụ | 1 NO + 1 NC |
| Chiều cao | 44.5 mm |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.13 kg |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 conforming to IEC 60529 |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.