物料编码: LRD21
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Pilz 751109 (PNOZ s9 C) là rơ le thời gian an toàn 24 VDC, 3 tiếp điểm NO và 1 NC có trễ, các mức cài đặt trong khoảng 0,04–300 s, đầu nối lò xo tháo rời, rộng 17,5 mm.
物料编码
751109
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 751109 |
| Model | PNOZ s9 C 24VDC 3 n/o t 1 n/c t |
| Nguồn cấp | 24 VDC |
| Công suất tiêu thụ DC | 2 W |
| Tiếp điểm relay có trễ | 3 NO + 1 NC |
| Khoảng mức thời gian lựa chọn | 0,04–300 s, theo các mức cài đặt của hãng |
| Dung sai thời gian Tv | ±1% + ±20 ms |
| Dung sai khi có lỗi | ±15% + ±20 ms |
| Định mức tiếp điểm an toàn AC1 | 6 A tại 240 VAC |
| Định mức tiếp điểm an toàn DC1 | 6 A tại 24 VDC |
| Đầu nối | Lò xo, tháo rời (plug-in) |
| Kích thước cao × rộng × sâu | 100 × 17,5 × 120 mm |
| Khối lượng tịnh | 175 g |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| GTIN | 4046548025491 |
物料编码: LRD21
物料编码: RXM4AB2B7
物料编码: RXZE1M2C
物料编码: LRD16
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.