物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Rơ le trung gian Schneider Electric Harmony RXM2LB2P7.
物料编码
RXM2LB2P7
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RXM2LB2P7 |
| Cấu hình tiếp điểm | 2 C/O |
| Điện áp cuộn điều khiển | 230 V AC 50/60 Hz |
| Dòng nhiệt quy ước kín | 5 A at -40…55 °C |
| Đèn LED trạng thái | With |
| Kiểu điều khiển | Without lockable test button |
| Giới hạn điện áp hoạt động | 184...253 V AC |
| Điện trở trung bình | 16500 Ohm at 23 °C +/- 15 % |
| Hình dạng chân | Flat (faston type) |
| Vật liệu tiếp điểm | Silver alloy (Ag/Ni) |
| Khối lượng tịnh | 0.031 kg |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.