物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Rơ le trung gian Schneider Zelio RXG22BD, 2 C/O, 5 A, 24 V DC. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
物料编码
RXG22BD
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Zelio Relay RXG |
| Loại thiết bị | Rơ le trung gian dạng cắm |
| Cấu hình tiếp điểm | 2 C/O |
| Điện áp cuộn hút | 24 V DC |
| Dòng làm việc định mức | 5 A tại 250 V AC hoặc 30 V DC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 250 V AC; 30 V DC |
| Công suất đóng cắt tối đa | 1250 VA |
| Đèn báo trạng thái | Có LED |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim bạc AgSnO2In2O3 |
| Điện trở tiếp điểm tối đa | 100 mΩ |
| Tốc độ đóng cắt có tải | ≤1800 chu kỳ/giờ |
| Tuổi thọ cơ khí | 10 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện với tải điện trở | 100.000 chu kỳ ở 55 °C |
| Điện áp cách điện định mức | 250 V theo IEC |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.